“Nhiệm vụ c ăn bản về thư ký văn phòng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: basical clerical duty
Ví dụ: □ tôi có khả năng làm những nhiệm vụ căn bản về thư ký văn phòng.
/ have the ability to perform basical clerical duties.
“Nhiệm vụ c ăn bản về thư ký văn phòng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: basical clerical duty
Ví dụ: □ tôi có khả năng làm những nhiệm vụ căn bản về thư ký văn phòng.
/ have the ability to perform basical clerical duties.