“Nợ chưa thanh toán.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: unpaid debt
Ví dụ: □ số nợ chưa thanh toán của chúng ta cao đến mức không thể chấp nhận được.
our unpaid debts have now reached an unacceptable level
“Nợ chưa thanh toán.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: unpaid debt
Ví dụ: □ số nợ chưa thanh toán của chúng ta cao đến mức không thể chấp nhận được.
our unpaid debts have now reached an unacceptable level