“Nợ có thế chấp” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: mortgage
Ví dụ: □ những món nợ cố thế chấp là những món nợ dài hạn.
mortgages are long-term liabilities
“Nợ có thế chấp” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: mortgage
Ví dụ: □ những món nợ cố thế chấp là những món nợ dài hạn.
mortgages are long-term liabilities