Nợ khó đòi

“Nợ khó đòi.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: bad debt
Ví dụ: □ do bởi xu hướng kinh tế, năm nay chúng ta phải xóa bỏ nhiều nợ khó đòi hơn trước.
due to the economic climate we have had to write off more bad debts this year than ever before