“Nơi ứ đọng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: bottleneck
Ví dụ: □ công việc bị dồn đóng lại ở nơi ứ đọng. nó không được tiếp tục tiến hành trôi chảy theo hướng của mình.
work is crowded together at a bottleneck. it does not continue smoothly on its route.
