“Ở mức độ chưa từng có.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: at an unprecedented rate
Ví dụ: □ giá vàng và đô la đã đột ngột tăng ở mức độ chưa từng có.
the price of gold and dollars suddenly increased at an unprecedented rate.
“Ở mức độ chưa từng có.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: at an unprecedented rate
Ví dụ: □ giá vàng và đô la đã đột ngột tăng ở mức độ chưa từng có.
the price of gold and dollars suddenly increased at an unprecedented rate.