Phá sản

“Phá sản.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: bankrupt, go bankrupt
Ví dụ: □ ông ấy bị phá sản nhưng ông ấy đã thành lập một công ty lấy tên vợ.
he was bankrupt but he set up a company in his wife’s name.
□ khi một công ty bị phá sản thì công ty đó không có khả năng thanh toán nợ.
t ‘when a company goes bankruptt it is unable to pay its debts.