Phân tích phí tổn

“Phân tích phí tổn.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: cost analysis
Ví dụ: □ chúng tôi cần một sự phân tích phí tổn chi tiết trước khi phê chuẩn lần cuối.
we’ll need a detailed cost analysis before giving final approval.
□ tôi có thể giúp lập kế hoạch tài chính và phân tích phí tổn.
I can aid ìn financial planning and cost analysis.