“Phần trăm.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: percentage
Ví dụ: sản phẩm của các ông ở thị trường nước ngoài tỉ lệ với thị trường trong nước là bao nhiêu phần trăm?
what is the percentage of overseas markets in proportion to domestic markets for your products ?
□ giám đốc một cơ sở kinh doanh nhỏ trả cho công ty mẹ một tỷ lệ phần trăm nào đó tính trên mức bán.
the small business manager pays a certain percentage from his sales to the parent company.
