Phát thảo

“Phát thảo” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: draw up
Ví dụ: □ họ phát thảo một bản hợp đồng làm thỏa mãn cả hai bên.
they drew up an agreement which satisfied both sides.