“Phát triển vể kinh tế.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: economic development
Ví dụ: □ công việc ngoại thương mang lại sự phát triển về kinh tế và làm tăng các cơ hội kinh doanh.
world trade provides economic development and increases business opportunities.
