“Phiếu chứng nhận làm quà.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: gift certificate
Ví dụ: phiếu chứng nhận làm quà này trị giá 10 đô la. nó có thể đổi lấy món hàng trị giá 10 đô la.
this gift certificate is worth $10.00. it can be exchanged for merchandise worth $10.00.
