“Phổ biến.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: circulate, prevail
Ví dụ: □ để không phí thời gian, chúng tôi đã phổ biến tài liệu trước cuộc họp.
so as not to waste time, we have circulated the papers before the meeting.
□ tình trạng khủng hoảng kinh tế ngắn kỳ đang phổ biến ở hoa kỳ.
□ recession prevails in the united states.
