“Phòng tham mưu.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: staff department
Ví dụ: □ phòng kế toán là một phòng tham mưu.
the accounting department is a staff department.
“Phòng tham mưu.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: staff department
Ví dụ: □ phòng kế toán là một phòng tham mưu.
the accounting department is a staff department.