“Phung phí.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: extravagant
Ví dụ: tiêu quá nhiều tiền vào việc tiếp các nhà báo thì thật phung phí.
it was extravagant to spend so much money on the press reception.
“Phung phí.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: extravagant
Ví dụ: tiêu quá nhiều tiền vào việc tiếp các nhà báo thì thật phung phí.
it was extravagant to spend so much money on the press reception.