Phương pháp có hệ thống

“Phương pháp có hệ thống” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: systematic approach
Ví dụ: □ bạn cần phải có một phương pháp có hệ thống đối với loại việc này.
you need to have a systematic approach in this type of work.