Quản lý kém cỏi

“Quản lý kém cỏi” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: poor management
Ví dụ: Cơ sở kinh doanh của ông ta đã bị phá sản do bởi quản lý kém cỏi và có những quyết định không sáng suốt về mặt tài chính.
his business went bankrupt because of poor management and bad financial decisions.