Quảng cáo

“Quảng cáo.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: advertise
Ví dụ: việc quảng cáo tốn hết bao nhiêu?
how much is spent on advertising?
chúng tôi đã tăng được mức bán qua việc quảng cáo.
we have increased the number of sales through advertising. u công việc quảng cáo chuyển đạt thông tin vc sản phẩm.
advertising conveys information about the product.
công việc quảng cáo là một cách rất hay nhằm bán những loại hàng tiện dụng.
advertising is a good way to sell convenience goods.
công việc quảng cáo được nhằm vào nhiều thính giả và độc giả.
advertising is aimed at many listeners and readers.
công việc quảng cáo có thể giúp cho mức bán tăng lên.
advertising can help to increase sales.