“Quầy tính tiền.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: checkout stand
Ví dụ: □ trong một cửa hàng lớn, các món hàng tiện dụng thường được tìm thấy ở sát bên quầy tính tiền.
in a large store, convenience goods are often found close to the checkout stand.
