Quốc gia xuất khẩu

” Quốc gia sản xuất.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: exporting country
Ví dụ: □ những quốc gia nào xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu sẽ trở nên giàu có. của cải đổ dồn về phía quốc gia xuất khẩu.
countries that export more than they import become rich. wealth accrues to the exporting country.