“Quy chế.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: policy
Ví dụ: □ các qui chế nêu rõ những gì mà công nhân viên nhận được ngoài lương bổng.
the policies describe what employees receive in addition to salary.
□ thông thường có một qui chế giải quyết những khiếu nại về cách đối xử.
often there is a policy for handling complaints about treatment.
□ qui chế của công ty này ià các công nhân đều được nghỉ phép 2 tuần có hưởng lương trong mỗi năm.
it is the policy of this company that workers receive two weeks’ paid vacation each year.
