“Rủi ro.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: chance, risk
Ví dụ: □ mọi người có liên quan đến một cơ sở kinh doanh phải chịu chung sự rủi ro.
everyone connected with a business takes a chance.
li khoan dầu là một hoạt động có thể hứng chịu rủi ro đáng kể.
drilling for oil is an activity that involves considerable risk.
□ người chủ doanh nghiệp phải hứng chịu sự rủi ro lớn lao nhất.
the entrepreneur takes the biggest risk of all.
Về mức độ nào đó tôi đồng ý với peter, nhưng tôi vẫn cảm thấy rằng chúng ta đang lao vào những rủi ro vô ích.
Iỉ agree with peter to a certain extent, but i still feel that we are exposing ourselves to unnecessary risks.
□ mức độ rủi ro càng cao thì bạn càng cổ thể kiếm được nhiều tiền. the higher the risk you take, the more money you could make.
