Rút lui

“Rút lui” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: withdraw
Ví dụ: □ chúng ta sẽ phải rút lui hoàn toàn khỏi thị trường hoặc tập trung mọi nỗ lực vào một khu vực nhỏ.
we will have either to withdraw from the market totally or to concentrate our efforts on a small sector.