“Sản phẩm.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: product
Ví dụ: □ thực ra, công ty gravers đã giúp chúng ta bằng cách tung sản phẩm của họ ra trước. chúng ta có thể học hỏi từ những sai sót của họ.
In fact, gravers has done us a favor by launching their product first. we can learn from their mistakes.
ngày nay người tiêu dùng tìm những sản phẩm thuận tiện, quen thuộc về mặt môi trường.
consumers nowadays look for products that are environmentally friendly.
□ giấy và ván xẻ là hai trong số những loại sản phẩm được chế tạo từ gỗ.
paper and lumber are two of the products made from wood.
□ chúng tôi hy vọng bán sản phẩm mới của chúng tôi ở cả hoa kỳ lẫn ngoại quốc.
we hope to sell our new product both in the united states and abroad.
□ chúng tôi muốn người ta cứ tiếp tục thèm muốn và mua sắm sản phẩm thậm chí khi giá cả tăng.
we want people to continue to desire and purchase the product even when the price increases.
□ khách hàng đã quyết định mua sản phẩm này bởi vì nó dễ trông thấy và dễ với tới.
the customers decided to purchase this product because it was easy to see and reach.
sản phẩm thường có thể trông thấy được và được hướng dẫn cụ thể cách sử dụng.
the product can generally be seen and demonstrated.
