Sơ đồ tổ chức

“Sơ đồ tổ chức.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: organizational chart
Ví dụ: □ theo sơ đồ tổ chức vị phó chủ tịch phụ trách tài vụ giám sát phòng kế toán.
according to the organizational chart, the vice president for finance supervises the accounting department.