Số tham chiếu

“Số tham chiếu .” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: reference number
Ví dụ: □ số tham chiếu của thông báo tuyển dụng được trích dẫn như đề mục chủ đề.
the reference number of the advertisement is quoted as the subject heading.