Số tiền gửi

“Số tiền gửi..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: remittance
Ví dụ: chúng tôi sẽ rất vui mừng khi nhận được số tiền gởi của quí ông qua chuyến thư về.
we shall be pleased to receive your remittance by return
hàng sẽ được gởi ngay sau khi chúng tôi nhận đưực số tiền gởi 25.000 dô la của ông.
the goods will be dispatched immediately upon receipt of your remittance for us$ 25,000.