Sụp đổ về mặt tài chính

“Sụp đổ về mặt tài chính.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: financial ruin
Ví dụ: □ có cơ hội thành công những người chủ cũng gánh chịu rủi ro đưa đến sự sụp đổ về mặt tài chính.
there is the opportunity to be successful, but also the owner takes a chance on financial ruin.