Suy thoái kinh tế

“Suy thoái kinh tế” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: recession
Ví dụ: □ tôi chắc chính sách của chính phủ cuối cùng sẽ gây ra một sự suy thoái kinh tế.
vm sure the government’s policy will eventually cause a recession.
□ suy thoái kinh tế chắc chắn sẽ dẫn đến nhiều vụ phá sản.
the recession is bound to lead to many bankruptcies