“Tài sản cố định .” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: : fixed assets
Ví dụ: □ những thứ như cao ốc và máy móc được xem là tài sản cố định. such items as buildings and machinery are known as fixed assets.
“Tài sản cố định .” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: : fixed assets
Ví dụ: □ những thứ như cao ốc và máy móc được xem là tài sản cố định. such items as buildings and machinery are known as fixed assets.