“Tầm vóc” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: size
Ví dụ: □ doanh số 45 triệu bảng cho thấy tầm vóc và sự thành công của công ty.
the £45m turnover indicates the size and success of the company.
“Tầm vóc” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: size
Ví dụ: □ doanh số 45 triệu bảng cho thấy tầm vóc và sự thành công của công ty.
the £45m turnover indicates the size and success of the company.