Tăng 10% lương

“Tăng 10% lương” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: give a 10% salary increase
Ví dụ: □ nhân viên văn phòng của công ty sẽ được tăng 10% lương vào tháng sau.
the clerical staff of the company will be given a 10% salary increase next month.