Tăng cường

“Tăng cường.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: intensify
Ví dụ: □ doanh số bán đã giảm, vì thế chúng ta phải tăng cường những nỗ lực tiếp thị.
sales have fallen, therefore we must intensify our marketing efforts.