Tăng gia

“Tăng gia.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: rise, increase one’s price, put up one’s price, raise, appreciate
Ví dụ: vì giá cả đang tăng, chúng tôi xin thông báo để quí ông đặt hàng sớm.
as prices are rising. we would advise you to order soon.
□ Chúng tôi dã phải tăng giá một số mặt hàng của chúng tôi.
we have had to increase our prices on some of our items.
□ năm nay chúng ta đã phải 2 lần tăng giá.
we have had to put up our prices twice this year.
□ vì chất lượng đã được cải thiện, nên giá tăng là điều hợp lý.
since the quality has improved, the raise is justifiable.
□ dạo này đô la mỹ vẫn tiếp tục tăng giá.
the vs dollar keeps appreciating these days