“Tham chiếu ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: with reference to
Ví dụ: tham chiếu bức thư hỏi hàng của quí ông, chúng tôi xin đính kèm quyển catalô mới nhất của chúng tôi.
with reference to your inquiry we enclose our latest catalogue.
□ tham chiếu mục quảng cáo của quí ông trên tờ thời báo ra ngày 30 tháng 3 năm 1999 tìm người giữ chức vụ trợ lý giám đốc, tôi xin hân hạnh được làm ứng cử viên cho chức vụ đó và xin được độ trình những khả năng sau đây để quí ông chiếu cố xem xét.
with reference to your advertisement in the times dated 30th march, ỉ 999for the post of assistant manager, ỉ have the honour to offer myself as candidate for the position and submit the following for your consideration.
□ tham chiếu sự quảng cáo trên truyền hình của quí ông vào ngày 30 tháng 3, tôi muốn xin đưực giữ chức vụ kế toán trưởng đó.
with reference to your t.v. advertisement on march 30th, i wish to apply for the position of chief accountant.
