Tham gia

“Tham gia.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: join, participate in
Ví dụ: □ khi công ty tham gia thị trường chứng khoán new york, nó đã có mặt ở thị trường london được 5 năm.
when the company joined the new york stock market, it had already been on the ỉẩìndon market for five years.
□ Giám đốc điều hành nói rằng công nhân có thể tham gia vào phương án này.
the md said that it was possible for employees to participate in the scheme.