Thâm nhập thị trường

“Thâm nhập thị trường.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: break into a market, enter a market
Ví dụ: □ mặc dù đã thâm nhập vào thị trường viễn đông, công ty vẫn còn những khó khăn về mặt tài chính.
although having broken into the far east market, the company is still in financial difficulties.
□ thâm nhập vào thị trường này đòi hỏi nhiều công việc khó khăn.
□ to enter this market requires a lot of hard work.