Thặng dư

“Thặng dư.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: surplus
Ví dụ: thặng dư của quốc gia giảm do nhập khẩu tăng.
the country’s surplus diminished due to increased imports.
một quốc gia mà xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu sẽ có một cán cân chi phó thặng dư.
a country that exports more than it imports will have a balance of trade surplus.