“Thành lập .” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: institute, form
Ví dụ: □ ban quản lý đã thành lập một chính sách mới.
the management team instituted a new policy.
□ sau khi được thành lập, công ty phải lưu giữ lại các hồ sơ giấy tờ hành chính về mức lợi tức của minh.
once formed, a company must keep official records of its income.
