“Thấu chi.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: overdrafts
Ví dụ: □ do sự tăng lãi suất mới đây, nhiều công ty nhỏ phải yêu cầu ngân hàng triển hạn các khoản thấu chi của họ.
due to the recent rise ỉn interest rates, many small companies have had to ask the banks to extend their overdrafts.
