“Thay đổi bất thường.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: fluctuate
Ví dụ: giá cổ phiếu đã không còn thay đổi bất thường và bắt đầu ổn định lại.
the share price stopped fluctuating and began to stabilize.
“Thay đổi bất thường.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: fluctuate
Ví dụ: giá cổ phiếu đã không còn thay đổi bất thường và bắt đầu ổn định lại.
the share price stopped fluctuating and began to stabilize.