” Thay mặt cho.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: on behalf of
Ví dụ: john có thể ký những chi phiếu thay mặt cho công ty.
john can sign cheques on behalf of the company.
” Thay mặt cho.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: on behalf of
Ví dụ: john có thể ký những chi phiếu thay mặt cho công ty.
john can sign cheques on behalf of the company.