“Thẻ tín dụng.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: credit card
Ví dụ: □ thẻ tín dụng này được chấp nhận một cách rộng rãi vì vậy tôi đem nổ đi khắp mọi nơi.
this credit card is widely accepted so ỉ take it everywhere.
“Thẻ tín dụng.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: credit card
Ví dụ: □ thẻ tín dụng này được chấp nhận một cách rộng rãi vì vậy tôi đem nổ đi khắp mọi nơi.
this credit card is widely accepted so ỉ take it everywhere.