Theo kịp

“Theo kịp .” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: keep pace with
Ví dụ: □ chúng tôi cảm thấy rằng lương bổng ít ra cũng phải theo kịp lạm phát.
we feel that salaries should at least keep pace with inflation.