“Theo lịch trình.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: as scheduled, on schedule
Ví dụ: việc gởi hàng sẽ được thực hiện vào thứ ba theo lịch trình.
the shipment will be made on tuesday as scheduled.
giám đốc sản xuất kiểm tra bộ phận của ông ta để bảo đảm mọi việc đã dược thực hiện theo lịch trình.
the production manager inspected his department to make sure everything was on schedule.
