“Thiết bị gia dụng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: appliance, appliance for the home
Ví dụ: máy giặt, máy hút bụi và tủ lạnh là nhừng ví dụ về thiết bị gia dụng.
washing machine, vacuum cleaners, and refrigerators are examples of appliances.
những thiết bị gia dụng nhỏ như bàn ủi điện và lò nướng bánh thì không hao điện bằng những thiết bị gia dụng lớn như máy giặt và máy sấy.
small appliances such as electric irons and toasters do not use as much electricity as major appliances such as washing machines and dryers.
phương thức sản xuất liên tục được sử dụng vào việc chế tạo ra các thiết bị gia dụng.
continuous production is used in making appliances for the home.
