Thỏa thuận lương bổng

“Thỏa thuận lương bổng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: pay deal
Ví dụ: □ các công nhân đồng ý chấp nhận những điểu khoản trong sự thỏa thuận lương bổng.
the employees agreed to accept the terms of the pay deal.