“Thói quen mua sắm.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: buying habit
Ví dụ: □ công việc quảng cáo là nhằm gây tác dộng đến các thói quen mua sắm của khách hàng để họ sẽ mua sắm sản phẩm đang được quảng cáo.
advertising attempts to influence the customers’ buying habits so that they will purchase the product being advertised.
