Thông báo

“Thông báo.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: announce, inform, advise
Ví dụ: □ chúng ta hãy gởi thư khác thông báo sản phẩm mới của chúng ta.
□ We another mailing to announce our new product.
□ họ vừa thông báo có một cuộc đình công của các nhân viên đường sắt. điều đó có nghĩa là chuyên giao hàng sẽ bị trì hoãn.
they’ve just announced a rail strike. that means the delivery ỉs going to be delayed.
□ xin hãy thông báo cho chúng tôi biết nếu thư chào hàng của chúng tôi không có loại hàng quí ông yêu cầu dể chúng tôi có thể gởi thêm cho quí ông những mẫu hàng khác.
please inform us if our offer does not contain what you require so that we may send you further samples.
xin hãy thông báo cho chúng tôi khi hàng đến.
please advise us on arrival of the goods.