“Thủ tục khiếu nại” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: grievance procedure
Ví dụ: □ có một thủ tục khiếu nại nhằm giải quyết những khiếu nại khi một công nhân viên cảm thấy mình bị đối xử bất công.
there is a grievance procedure for handling complaints when an employee feels he has been treated unfairly
